Home Địa chỉ khám chữa bệnh Phòng khám nha khoa Ocare ở đâu? Có tốt không? Bảng giá như thế nào?

Phòng khám nha khoa Ocare ở đâu? Có tốt không? Bảng giá như thế nào?

Nha khoa Ocare trong những năm trở lại đây đã trở thành một trung tâm nha khoa uy tín, gần gũi với mọi người. Vậy nha khoa địa chỉ nha khoa Ocare ở đâu? Nha khoa Ocare review như thế nào? Tất cả các thắc mắc này sẽ được giải đáp thông qua bài viết dưới đây!

I – Cơ sở nha khoa Ocare ở đâu? Thông tin liên hệ

Với sứ mệnh đồng hành cùng bạn, mang đến cho khách hàng những giá trị thiết thực nhất, nha khoa Ocare đã không ngừng cập nhật, đổi mới, phát triển trong suốt 7 năm qua với mong muốn ngày càng hoàn thiện mình hơn.

Nhằm đáp ứng các nhu cầu ngày càng lớn của khách hàng, tính đến thời điểm hiện tại nha khoa Ocare đã có cho mình 2 cơ sở sau:

1. Nha khoa Ocare Võ Văn Tần

Nha khoa Ocare Võ Văn Tần là trụ sở chính và cũng là cơ sở đầu tiên tại TP Hồ Chí Minh của nha khoa Ocare. Đây là một địa điểm nằm giữa trung tâm quận 3, dễ dàng tìm kiếm và thuận tiện cho việc đi lại.

Địa chỉ: số 346 Võ Văn Tần, Phường 5, Quận 3, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: 1900.4775

nha khoa ocare võ văn tầnHình ảnh nha khoa Ocare Võ Văn Tần

2. Nha khoa Ocare Hà Nội

Nha khoa Ocare Hà Nội là chi nhánh thứ 2 của hệ thống nha khoa Ocare. Tại đây, nha khoa Ocare đã chữa trị hàng ngàn bệnh lý răng miệng cũng như phục hình răng thẩm mỹ hiệu quả.

Địa chỉ: số 12 Hạ Yên, Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Điện thoại: 0869 322 366 – 024 7309 9669

nha khoa ocare hà nộiHình ảnh phía bên trong của nha khoa Ocare Hà Nội

Thông tin liên lạc nha khoa Ocare:

  • Thời gian làm việc : Thứ 2 đến thứ 7 (13h30 – 19h30); Chủ nhật và các ngày lễ, Tết nghỉ.
  • Email: info@nhakhoaocare.com
  • Website: http://nhakhoaocare.com/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhakhoaocare/

II – Nha khoa Ocare có tốt không?

Nha khoa Ocare có tốt không phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, tuy nhiên khách hàng khi đến với nha khoa Ocare hoàn toàn có thể tin tưởng vào đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất vô cùng hiện đại, nhập khẩu nguyên chiếc tại các nước có nền y học phát triển cùng công nghệ tiên tiến nhất.

nha khoa ocare có tốt khôngĐội ngũ chuyên gia, bác sĩ, cơ sở vật chất hiện đại của nha khoa Ocare

Để đánh giá khách quan nha khoa Ocare có tốt không, chúng ta có thể cùng tham khảo ý kiến trên các trang mạng xã hội uy tín:

  • Nha khoa Ocare review từ khách hàng trên trang Fanpage 

nha khoa ocare reviewBạn Quách Bảo Toàn đánh giá tốt về nha khoa Ocare

nha khoa ocare hcmĐánh giá tốt của bạn Duong Anh về nha khoa Ocare

nha khoa ocare webtrethoBạn Như Hằng đánh giá tốt về nha khoa Ocare 

  • Nha khoa Ocare webtretho

Phòng khám nha khoa ocare có tốt khôngĐánh giá tốt của bạn february2909 về bác sĩ Phi và dịch vụ niềng răng tại nha khoa Ocare

Phòng khám nha khoa ocare hà nộiBạn Nguyetly2507 chia sẻ về trường hợp bọc răng sứ tại nha khoa Ocare của chị mình

Những ý kiến đánh giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn có thể tìm hiểu thêm các thông tin tại các trang web khác nhau.

Tuy nhiên cũng cần cẩn thận với những thông tin như tẩy chay nha khoa Ocare, những đánh giá quá tiêu cực bởi có thể những thông tin này không chính xác, không có mục đích tốt, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của nha khoa Ocare.

III – Bảng giá nha khoa Ocare

Năm 2014, nha khoa Ocare vinh dự được nhận giải thưởng nha khoa tận tâm và  luôn được khách hàng đánh giá là nha khoa chất lượng cao trên toàn quốc.

Nha khoa Ocare cung cấp tất cả các dịch vụ thăm khám, điều trị bệnh lý và phục hình, chỉnh răng thẩm mỹ hiệu quả như: trồng răng Implant, niềng răng, bọc răng sứ, nhổ răng, hàn trám…

Để hiểu rõ hơn tất cả các dịch vụ nha khoa Ocare đang cung cấp, ta có thể tham khảo bảng giá đầy đủ và chi tiết tại đây:

1. Chi phí khám răng và lập kế hoạch điều trị  Chi Phí (VNĐ)
Khám+ Tư vấn 50.000
Khám chuyên sâu + chụp phim x-quang toàn cảnh hàm răng 200.000
Khám chỉnh nha- niềng răng: chụp hình + chụp phim + lấy dấu+ phân tích 1.500.000
Khám khớp Thái Dương Hàm: Khám tư vấn + phim 2D, 3D Conebeam 950.000
Khám nha chu: Chụp phim + đo túi 2 hàm + kê hoạch điều trị 800.000
Khám bệnh lý miệng – hàm mặt 500.000
Khám phục hình răng sứ: chụp hình+ chụp xquang+ lấy dấu phân tích 500.000
Phân tích khớp cắn khi có rối loạn phức tạp 500.000
2. Chi phí Nhổ răng khôn, nhổ răng sữa Chi Phí (VNĐ)
Nhổ Răng sữa bôi tê 50.000/răng
Nhổ răng sữa chích tê 100.000/răng
Nhổ răng thường (chích tê) 200.000-300.000/răng
Nhổ răng mọc kẹt 2.000.000/răng
Nhổ răng khôn thường (không tiểu phẫu) 1.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ I 1.500.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ II 2.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ III 3.000.000/răng
Nhổ răng mọc ngầm trong xương hàm 4.000.000/răng
3. Chi phí trám răng thẩm mỹ composite (răng mòn- sâu – sứt mẻ) Chi Phí (VNĐ)
Trám răng Composite Xoang I 300.000/răng
Trám răng Composite Xoang II 800.000/răng
Trám răng Composite Xoang II (có xử lý mô mềm) 1.000.000/răng
Trám răng Composite Xoang III 500.000/răng
Trám răng Composite Xoang IV 800.000/răng
Trám răng Composite Xoang V 400.000/răng
Trám răng sữa 50.000-200.000/răng
Trám lót răng sữa ngừa sâu răng 50.000/răng
Trám hở kẽ răng cửa (răng thưa) bằng Composite 1.200.000/răng
Trám sứt mẻ răng cửa bằng Composite 800.000/răng
4. Điều trị tủy răng (nội nha) giải quết đau buốt răng Chi phí (VNĐ)
* Quý khách lưu ý: Sau khi điều trị tủy răng phải cần phải trám răng lại, do đó chi phí trám răng sẽ được tính riêng
Nội nha Răng cửa 800.000/răng
Nội nha Răng cối nhỏ 1.000.000/răng
Nội nha Răng cối 1.500.000/răng
Nội nha lại 200.000/ống tủy
Nội nha răng sữa:  lấy tủy buồng 400.000/răng
Nội nha răng sữa:  lấy tủy chân 500.000/răng
PT chóp không trám ngược: Răng cửa 2.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cửa 3.000.000/răng
PT chóp không trám ngược:  Răng cối nhỏ 3.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối nhỏ 5.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn 5.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn 6.000.000/răng
5. Cạo vôi răng – điều trị viêm nha chu – tụt nướu Chi phí (VNĐ)
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ I 200.000/ 2 hàm
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ II 300.000/ 2 hàm
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ III + bơm rửa 400.000/ 2 hàm
Nạo túi nha chu + cạo láng gốc răng 750.000/1-2 răng
Nạo túi + cạo láng gốc răng (/1sextant=1/3 hàm) 1.500.000 1/3 hàm
Phẫu lật vạt (có nạo túi) 1/3 hàm 2.000.000 1/3 hàm
Tiểu phẫu điều trị tụt nướu không ghép mô 2.000.000/răng
Tiểu phẫu điều trị tụt nướu ghép mô liên kết (1 vị trí tối đa 2 răng) 3.000.000/1 vị trí
6. Tẩy trắng răng – Điều trị cười hở nướu Chi phí (VNĐ)
Tẩy trắng BleachBright đèn Led 3.000.000/liệu trình
Gói trắng BleachBrigt tại nhà 6 ống thuốc + khay tẩy trắng 2.000.000
Gói tẩy trắng BleachBrigt tại nhà 3 ống thuốc + khay tẩy trắng 1.500.000
Thuốc tẩy BleachBrigt (KH có thể mua thêm) 400.000/ống
Chi phí làm máng tẩy trắng 300.000
Tẩy trắng răng nội tủy (1 răng sậm màu do tủy) 500.000/răng
Điều trị cười hở nướu độ I (1/3 hàm) 8.000.000
Điều trị cười hở nướu độ II (2/3 hàm) 16.000.0000
Điều trị cười hở nướu độ III (toàn hàm) 24.000.000
Trường hợp có mài xương khi điều trị cười hở nướu chi phí +5.000.000 VNĐ
7. Niềng răng phương pháp gắn mắc cài kim loại hoặc sứ

*Chi phí tùy thuộc vào loại mắc cài và thời gian điều trị (trên hoặc dưới 2 năm). Áp dụng thanh toán trả góp 1 năm

Loại Mắc Cài Niềng Răng Thời Gian   Chi Phí (VNĐ)
Chi phí khám tư vấn + chụp hình, phim+ phân tích ra kế hoạch

(được trừ vào tổng chi phí khi KH điều trị )

1 tuần giao KQ 1.500.000
Mắc cài kim loại thường Dưới 2 năm 35.000.000
Mắc cài kim loại thường Trên 2 năm 40.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Dưới 2 năm 40.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Trên 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ Dưới 2 năm 40.000.000
Mắc cài sứ Trên 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ có khóa Dưới 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ có khóa Trên 2 năm 50.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim loại Dưới 2 năm 45.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim loại Trên 2 năm 55.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứ Dưới 2 năm 50.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứ Trên 2 năm 60.000.000
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (mặt trong răng) 2 hàm Kết thúc 90.000.00
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi 1 hàm trên Kết thúc 55.000.000
Gắn khí cụ duy trì kết quả (sau khi niềng răng ) Trong ngày 1.000.000
Gắn cung duy trì kết quả Trong ngày 2.000.000
8. Các phương pháp niềng răng khác

* Bao gồm niềng răng trong suốt Ivisalign, các phương pháp niềng răng phòng ngừa cho trẻ không dùng mắc cài.

Phương Pháp Niềng Răng Chi Phí (VNĐ)
Niềng răng trong suốt Invisalign 115.000.000 VNĐ
Niềng răng khí cụ tháo lắp đơn giản 5.000.000
Niềng răng khí cụ tháo lắp phức tạp 10.000.000
Niềng răng 6-8 tháng 17.000.000
Headgear ( phòng ngừa cho trẻ em) 4.500.000
Face mask( chưa gồm IP nếu có) phòng ngừa cho trẻ em 5.000.000
Headgear +TPA (phòng ngừa cho trẻ em) 6.500.000
Twin block (phòng ngừa cho trẻ em) 8.000.000
Pendulum ( phòng ngừa cho trẻ em) 5.000.000
Bionator ( phòng ngừa cho trẻ em) 5.000.000
9. Răng sứ thẩm mỹ Chi Phí (VNĐ)
Răng sứ – kim loại 1.500.000/răng
Răng sứ kim loại Titan 4.000.000/răng
Răng sứ Emax 5.500.000/răng
Răng sứ Zirconia – Circon 6.000.000/răng
Mặt dán Veneer sứ 7.000.000/răng
Răng sứ Palladium 7.500.000/răng
Răng sứ Jelenko 10.000.000/răng
Răng tạm 200.000/răng
10. Hàm giá tháo lắp Chi Phí (VNĐ)
Hàm giả toàn hàm 8.400.000
Hàm khung Nikel 3.000.000
Hàm nhựa dẻo Valplast 3.000.000
Khung Attach 3.000.000
Hàm khung Titan 5.000.000
Cùi răng giả kim loại 500.000
Cùi răng giả Titan 2.000.0000
Răng tháo lắp ngoại 500.000/răng
11. Trồng răng Implant Chi Phí (VNĐ)
* Hệ thống Implant bao gồm (trụ Implant + Abutment + răng sứ), ở đây OCARE chỉ để cập trụ Implant và Abutment
Implant Hitec 18.600.000 /trụ
Implant Dentium 18.600.000 /trụ
Implant Tekka 25.600.000 /trụ
Implant Nobel 28.000.000 /trụ
Implant 3I 30.200.000 /trụ
Implant Straumann 30.200.000 /trụ
Abutment làm sẵn Dentium 4.650.000 /trụ
Abutment làm sẵn Tekka 5.80.000 /trụ
Abutment đúc Dentium 9.300.000 /trụ
Abutment đúc Tekka 10.500.000 /trụ
Abutment làm sẵn Nobel 7.000.000 /trụ
Abutment đúc Nobel 11.600.000 /trụ
12. Điều trị khớp thái dương hàm (đau quai hàm) Chi phí (VNĐ)
* Quý khách lưu ý: Tùy vào trường hợp cụ thể của bệnh sẽ có những giải pháp điều trị phù hợp.

Vì đây là điều trị phức tạp cần khám chẩn đoán trước OCARE sẽ thông báo mức phí liệu trình điều trị

Khám tư vấn+ chụp phim CT 3D Khớp thái dương hàm 800.000
Ghi lồi cầu đồ 1.500.000-3.000.000
Máng Bruxchecker 500.000
Phân tích ra kế hoạch điều trị 1.000.000
Máng nhai định vị lồi cầu (ARS) 10.000.000
Máng nhai thư giãn (MAGO, OBI, SS) 5.000.000
Mài chỉnh khớp 2-3 triệu
Overlay 5.000.0000
Máng chống nghiến 5.000.000
13. Các dịch vụ khác tại OCARE Chi phí (VNĐ)
Gắn đá lên răng 500.000/hạt
Phẫu thuật cắt thắng môi, thắng lưỡi 2.000.000
Lịch mọc răng, theo dỏi quá trình thay răng của bé 500.000
Dự đoán tăng trưởng, độ tuổi dậy thì 600.000
Chụp phim CT Conebeam 3D 400.000
Chụp phim x-ray thường 150.000

Bài viết đã đưa ra những thông tin về nha khoa Ocare cũng như những đánh giá nha khoa Ocare có tốt không. Hi vọng sẽ giúp các bạn trong việc lựa chọn một địa chỉ nha khoa uy tín cho riêng mình.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
TOP 10 địa chỉ niềng răng ở Nghệ An uy tín và an toàn nhất

TOP 10 địa chỉ niềng răng ở Nghệ An uy tín và an toàn nhất

Một trong những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả của ca niềng răng là địa chỉ nha khoa thực hiện. Chỉ những địa chỉ uy tín, quy tụ bác sĩ giỏi và sở hữu nhiều trang thiết bị hiện đại mới đảm bảo quá trình niềng diễn ra suôn sẻ và an ...

Top 10 Địa chỉ bọc răng sứ ở Đà Nẵng uy tín nhất hiện nay

Top 10 Địa chỉ bọc răng sứ ở Đà Nẵng uy tín nhất hiện nay

Bọc răng sứ là dịch vụ được nhiều người lựa chọn với mong muốn sở hữu một hàm răng sáng bóng, đều đẹp nhanh chóng. Bài viết ngay sau đây, hãy cùng tìm hiểu những địa chỉ bọc răng sứ ở Đà Nẵng uy tín, chất lượng và được nhiều khách hàng tin tưởng, lựa ...

Nha khoa Paris Nghệ An có tốt không? Review từ khách hàng

Nha khoa Paris Nghệ An có tốt không? Review từ khách hàng

Nha khoa Paris Nghệ An có tốt không là một trong những thắc mắc của nhiều khách hàng đang tìm kiếm địa chỉ nha khoa chất lượng để chỉnh nha và chăm sóc sức khỏe răng miệng. Đây là một trong những chi nhánh thuộc hệ thống nha khoa tiêu chuẩn Pháp. Cơ sở ...

Địa chỉ nha khoa 3T ở đâu? Review và bảng giá chi tiết

Địa chỉ nha khoa 3T ở đâu? Review và bảng giá chi tiết

Nha khoa 3T được biết đến như một nha khoa uy tín tại TP Hồ Chí Minh với đội ngũ bác sĩ giàu tâm huyết, chuyên nghiệp, cơ sở vật chất hiện đại cùng chất lượng dịch vụ tuyệt vời. Vậy địa chỉ nha khoa 3T ở đâu? Review nha khoa 3T thế nào? Cùng ...

Nha khoa Viễn Đông có tốt không? Địa chỉ và bảng giá nha khoa Viễn Đông

Nha khoa Viễn Đông có tốt không? Địa chỉ và bảng giá nha khoa Viễn Đông

Với sứ mệnh cung cấp các dịch vụ chăm sóc và điều trị nha khoa chuẩn mực theo đẳng cấp quốc tế, nha khoa Viễn Đông luôn trở thành một địa chỉ thăm khám và phục hình thẩm mỹ răng hiệu quả cho người dân TP Hồ Chí Minh. Vậy địa chỉ nha khoa Viễn ...

Nha khoa Phú Hòa có tốt không? Địa chỉ và bảng giá

Nha khoa Phú Hòa có tốt không? Địa chỉ và bảng giá

Được biết đến như một địa chỉ chăm sóc răng uy tín bậc nhất tại Hà Nội, nha khoa Phú Hòa theo mô hình nha khoa chất lượng 5 sao đã điều trị và chăm sóc răng miệng thành công cho hàng ngàn khách hàng. Vậy địa chỉ nha khoa ở đâu? review nha khoa ...